Hiện nay, cân băng định lượng được sử dụng rất rộng rãi và đóng vai trò quan trọng trong các ngành công nghiệp như công nghiệp xi măng dùng để định lượng nguyên vật liệu và phối liệu tạo ra sản phẩm có chất lượng theo yêu cầu sản xuất. Với thế mạnh về kỹ thuật và kinh nghiệm trong lĩnh vực Điều khiển – Đo lường – Tự động hóa, công ty Aseatec chuyên phân phối các thiết bị của SIEMENS với dòng sản phẩm cân băng tải làm việc với độ chính xác cao, giá thành thấp và ứng dụng được trong nhiều lĩnh vực như: Phân bón, than đá, sắt thép, cát … Trong khuôn khổ bài báo này sẽ giới thiệu về dòng sản phẩm cân băng tải của hãng SIEMENS.

1 – Cấu tạo của hệ thống cân băng tải:                                                                            

Cấu tạo của một cân băng tải gồm:

1- Con lăn của cân
2- Giường cân
3- Sensor tốc độ
4- Bộ tích hợp

Nguyên lý hoạt động của cân băng tải : Khi có dòng vật liệu trên băng tải sẽ tạo áp lực lên hệ thống con lăn gắn loadcell làm cho loadcell biến đổi về chiều dài và tiết diện, dẫn đến thay đổi về điện trở. Sự biến đổi này dẫn tới sự thay đổi điện áp đầu ra. Bằng cách đo điện áp đầu ra của loadcell sẽ tính được khối lượng vật liệu trên dây băng. Tốc độ băng tải được đo bằng cảm biến tốc độ. Hai tín hiệu khối lượng từ Loadcell và tín hiệu tốc độ từ cảm biến tốc độ được đưa về bộ tích hợp, sẽ tính toán lưu lượng của cân băng tải :

 

trong đó : m – khối lượng vật liệu trên dây băng (Kg)

v  – Tốc độ băng tải (m/s).

l – Chiều dài băng tải (m)

Bộ điều khiển với thuật toán điều khiển PID sẽ tính toán và đưa ra tín hiệu điều khiển tốc độ động cơ băng tải đảm bảo lưu lượng cân băng bằng giá trị đặt.

2- Các dòng sản phẩm của SIEMENS

2.1. Loadcell

 

2.2. Giường cân


          a-   Siemens Milltronics MLC:

          Hình ảnh cấu tạo của giường cân kiểu Siemens Milltronics MLC

Thông số kỹ thuật cơ bản :

+ Độ rộng băng tải: 450… 1200 mm
+ Tốc độ băng tải: lớn nhất 2.0m/s

+ Nhiệtđộ của vật liệu: 85°C
+ Năng xuất định mức: 50t/h ứng với tốc độ lớn nhất

+ Saisố : ±0,5…1% (25…100%)
+ Khối lượng định mức đo được bởi  loadcell: 10 hoặc 20 lb                    ( 4.55 hoặc 9.09 kg)

 

 

                                 

Ứng dụng : Dùng với dải công suất thấp, phù hợp với các dây chuyển sản xuất sản phẩm như thức ăn chăn nuôi, thuốc lá, phân bón hoặc đường..
         

          b- Siemens Milltronics MBS

Hình ảnh cấu tạo của giường cân kiểu Siemens Milltronics MBS

Thông số kỹ thuật cơ bản :

+ Độ rộng băng tải : 1000 mm
+ Tốc độ băng tải  : lớn nhất 3.0m/s

+ Nhiệtđộ của vật liệu: 70°C
+ Lưu lượng định mức 1500 t/h với tốc độ lớn nhất.
+ Saisố: ±1% ( 33…100%)
+ Khối lượng định mức đo được bởi  loadcell: 30; 50; 100 kg.

 

                 

Ứngdụng : Dùng với dải công suất trung bình, phù hợp với các dây chuyển sản xuất sản phẩm như thức ăn chăn nuôi, khoángsản…

 

          c- Siemens Milltronics MUS

Hình ảnh cấu tạo của giường cân kiểu Siemens Milltronics MUS

Thông số kỹ thuật cơ bản :

+ Độ rộng băng tải : 1000 mm với dạng chuẩn (standard) và 1524 mm với dạng heavy-duty
+ Tốc độ băng tải  : lớn nhất 3.0m/s

+ Nhiệtđộ của vật liệu: 65°C
+ Lưu lượng định mức 5000 t/h với tốc độ lớn nhất.
+ Saisố: ±0.5…1% ( 25…100%)
+ Khối lượng định mức đo được bởi  loadcell: Standard: 20,30,50,75,100 kg Heavy-duty: 50,100,150,200,500 kg

 

 

          

Ứng dụng: Sử dụng trong các ngành : vật liệu xây dựng, khoáng chất, xi măng với dải công suất trung bình đến lớn

          d-  Siemens Milltronics MCS

Hình ảnh cấu tạo của giường cân kiểu Siemens Milltronics MCS

Thông số kỹ thuật cơ bản :

+ Độ rộng băng tải : 1600 mm

+ Tốc độ băng tải  : lớn nhất 4.0m/s

+ Nhiệtđộ của vật liệu: 65°C
+ Lưu lượng định mức 2400 t/h với tốc độ lớn nhất.
+ Saisố: ±0.5…1% ( 25…100%)
+ Khối lượng định mức đo được bởi  loadcell: 25; 50; 100; 250; 500 lb

 

 

              

Ứngdụng : Là dòng sản phẩm dùng với công suất lớn nên MCS được sử dụng hầu hết trong các ngành than đá, xi măng ..

 

          e- Siemens Milltronics MSI & MMI

Hình ảnh cấu tạo của giường cân kiểu Siemens Milltronics MSI và MMI

Thông số kỹ thuật cơ bản :

+ Độ rộng băng tải : 500 – 2000 mm

+ Tốc độ băng tải  : lớn nhất 5.0m/s

+ Nhiệtđộ của vật liệu: -40°C – 75°C
+ Lưu lượng định mức 12000 t/h với tốc độ lớn nhất.
+ Saisố: ±0.5% ( 20…100% với MSI)

±0.25% ( 20…100% với MMI 2 giường)
±0.125% ( 20…100% với MMI 3 giường)
+ Khối lượng định mức đo được bởi  loadcell:  50; 100; 250; 500; 750; 1000; 1250; 1500 lb.

 

 Ứng dụng: được dùng trong lĩnh vực với công suất nhẹ và nặng, môi trường làm việc khắc nghiệt nên được ứng dụng trong các ngành công nghiệp: Than đá, sắt thép,cát sỏi…

2.3. Sensor tốcđộ.


          a- Milltronics TASS

Hình ảnh cấu tạo của sensor tốc độ kiểu Milltronics TASS

 

Thông số kỹ thuật cơ bản :

Đầu vào: 25… 350 vòng/ph

Đầu ra: 5 xung/vòng (9,947 xung/m)
Nhiệtđộ: -25°C …75°C
Chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn cấp: 10…35VDC,
Dây kết nối ( Với integrator) : tối đa 300m

          b- Milltronics RBSS

Hình ảnh cấu tạo của sensor tốc độ kiểu Milltronics RBSS

 

Thông số kỹ thuật cơ bản :

Đầu vào: 2… 450 vòng/ph

Đầu ra: 60 xung/vòng (150,4 xung/m)
Nhiệtđộ: -40°C …+105°C
Chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn cấp: 4,5…28VDC,
Dây kết nối ( Với integrator) : tối đa 300m

          c- Milltronics WS100


Hình ảnh cấu tạo của sensor tốc độ kiểu Milltronics WS100

:

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đầu vào: 15… 1500 vòng/ph

          Đầu ra: 8 xung/vòng (150,4 xung/m)
Nhiệtđộ: -40°C …+115°C
Chuẩn bảo vệ : IP67
Nguồn cấp: 4,5…28VDC,
Dây kết nối ( Với integrator) : tối đa 300m

 

          d- Milltronics WS300 

 Thông số kỹ thuật cơ bản :

 

 

 Đầu vào: 0,3… 2000 vg/ph

 Đầu ra:

 32 xung/vòng  – 2000 vg/ph

 256 xung/vòng  – 2000 vg/ph

 1000 xung/vòng  – 900 vg/ph

 2000 xung/vòng  – 4500 vg/ph

Nhiệtđộ: -40°C …+55°C

 Chuẩn bảo vệ : IP67

Nguồn cấp: 10…30VDC,

Dây kết nối ( Với integrator) :

 tối đa 305m

                                                      

2.4. BộTíchHợp BW500 (hình 11)

 

Là một bộ tích hợp đa chức năng:

– Đầu ra tổng khối lượng và đầu ra
tương tự.
– Tích hợp hai bộ điều khiển PID
– 5 đầu ra relay có thể lập trình

– Truyền thông: Profinet, Modbus, TCP/IP, Eethernet/IP, Profibus DP

– Đấu nối được với 4 loadcell
– Tự căn chỉnh điểm không