ASEATEC chuyên cung cấp các thiết bị Điện-Tự động hóa
diachi
5 1 1 1 1 1 Rating 5.00 (1 Vote)
3/9/2015 4:18:42 PM
Đo mức kiểu radar kiểu dẫn sóng radar Flexar sử dụng đo các vật liệu: các loại bột, các loại chất rắn hạt thô hoặc mịn, chất lỏng, thực phẩm thậm chí các loại chất ăn mòn. Dùng cho các ứng dụng ở những nơi có độ bụi cao nơi mà các công nghệ đo khác không thực hiện được hoặc có độ tin tưởng không cao.
Các ứng dụng điển hình: xi măng, than, bột mì…

Thông số kĩ thuật

Nguồn

100-240VAC (+10%/- 15%); 9VA; 50/60Hz or
24VAC/VDC (+10%/- 15%); 9VA/W

Cao độ:

6562ft (2000m) maximum

 

Dùng cho cả indoor/outdoor

Nhiệt độ làm việc

Thông thường

-20°F to +300°F (-30°C to +150°C);

Khu vực nguy hiểm

-20°F to +392°F (-30°C to +200°C)

Nhiệt độ môi trường

-5°F to +120°F (-20°C to +50°C)

Áp suất làm việc

1-1/2” NPT

-14.5psig to +580psig (-1bar to +40bar)

G 1-1/2 (1-1/2” BSP):

-14.5psig to +580psig (-1bar to +40bar)

2” ANSI:

-14.5 psig to 150 psig (-1bar to 10bar)

DN50PN40:

-14.5psig to +580psig (-1bar to +40bar)

Dải đo

Single Cable 0.16” (4mm):

150ft (45m)

Single Cable 0.31” (8mm):

100ft (30m)

Twin Cable 0.16” (4mm):

200ft (60m)

Single Rod .38” (10mm):

10ft (3m)

Độ chính xác

 

Direct Mode: Solids

± 0.8” (20mm)

Liquids

< 20ft (6m): ± 0.2” (5mm)
≥ 20ft (6m): ± 0.2” (5mm) + 0.02% of distance measured

Độ lặp lại

± 0.04” (1mm)

Độ phân giải

± 0.012” (0.3mm)

Kết nối cơ khí

Single Cable/Rod Only

1-1/2” NPT; G 1-1/2 (1-1/2” BSP)

All probe Styles

2” ANSI 150lb. Flange; DN50PN40 Flange

Lối vào cáp

NPT/ANSI Process Connections

(2) 1/2” NPT

BSP/DN Process Connections

(2) M20 x 1.5 cable connectors

Đầu đo

 

Single Cable:0.16” (4mm)

316SS

Single Cable:0.31” (8mm)

316SS

Single Rod

316SS; 0.38” (10mm) diameter;

Twin Cable

316SS; Two 0.16” (4mm) cables; FEP spacers

Tín hiệu ra

 

“Smart”:

RS-485, half-duplex, isolated, proprietary protocol

Analog:

4-20mA; 350ohms maximum load

Khoảng cách xa nhất (“smart” output):

4,000ft (1,220m)

Hiển thị

3-line; LCD đèn nền; 3 nút ấn; 
3 sensor cảm ứng cho lập trình

Vật liệu

Vỏ

Nhôm phủ sơn

Ren/ mặt bích:

316 Stainless Steel

O-Ring Seal:

Viton

Đầu đo

316 Stainless Steel

Khoảng mù

 

Single Cable/Rod

 

Dielectric = 80 (water)

Top = 15.75” (400mm) 
Bottom = 0.8” (20mm)

Dielectric = 2.4 (oil)

Top = 19.7” (500mm)
Bottom = 3.9” (100mm)

Twin Cable

 

Dielectric = 80 (water)

Top = 9.8” (250mm) 
Bottom = 0.8” (20mm)

Dielectric = 2.4 (oil)

Top = 13.0” (330mm)
Bottom = 0.8” (20mm)

Cấp bảo vệ

ENCLOSURE TYPE 4X, IP66

Tiêu chuẩn

 

Integral Electronics Only

Ordinary Location

CE Mark

Hazardous Location

CSA(US/C) Class I, Div 1,2, Groups B, C, D;
Class II, Div 1,2, Groups E, F, G; Class III

Remote Electronics

Ordinary Location

CE Mark

Hazardous Location

 

 

Nếu các bạn quan tâm xin liên hệ: 

Công ty CPTM Kỹ thuật Đông Nam Á (ASEATEC JSC): 

Địa chỉ: Số 1, Ngõ 18, Nguyên Hồng, Đống Đa, Hà Nội 

Điện thoại: (84-4) 3773 5355 / 3835 7557

Email: aseatec@hn.vnn.vn

Mr Hiến : Phó giám đốc: 0989060191.

Ms Vân Anh: Trưởng phòng kinh doanh: 0913320035.

Mr phạm Anh Tuấn: 0913215592.

Super User